TIỂU SỬ TÓM TẮT CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI
![]() |
TIỂU SỬ TÓM TẮT CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI |
1. Họ và tên thường dùng: TRẦN HỒNG MINH
2. Họ và tên khai sinh: TRẦN HỒNG MINH
3. Ngày, tháng, năm sinh: 04/11/1967 4. Giới tính: Nam
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Hồng Sơn, thành phố Hà Nội
7. Quê quán: Xã Hồng Sơn, thành phố Hà Nội
8. Nơi đăng ký thường trú: Số 34-BT7, Khu Đô thị Văn Quán, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nơi ở hiện nay: Như trên
9. Dân tộc: Kinh 10. Tôn giáo: Không
11. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 10/10 phổ thông
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Sĩ quan chỉ huy kỹ thuật công binh; Kỹ sư
- Học vị: Thạc sĩ Xây dựng công trình Quốc phòng; Tiến sĩ Khoa học kỹ thuật ngành nền móng và công trình ngầm
- Lý luận chính trị: Cao cấp - Ngoại ngữ: Tiếng Nga trình độ C
12. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ
13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác: Bộ trưởng
14. Nơi công tác: Bộ Xây dựng
15. Ngày vào Đảng: 08/12/1985
- Ngày chính thức: 08/12/1986
- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Bí thư Đảng ủy Bộ Xây dựng
16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể khác: Không
17. Tình trạng sức khoẻ: Tốt
18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Huy hiệu 30 năm, 40 năm tuổi Đảng; Huân chương Bảo vệ Tổ quốc
hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Lao động hạng Nhất; Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất, Nhì, Ba; Huy chương Quân kỳ
Quyết thắng; Huân chương Hữu nghị của nước Cộng hòa Cu Ba; nhiều lần tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ; Bằng khen
của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng: Không bị kỷ luật, không có án tích
20. Là đại biểu Quốc hội khóa XV
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân: Không
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
| - 9/1987 - 6/1988: | Trung úy, Trung đội trưởng, Trung đội 3, Đại đội 31, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 299, Quân đoàn 1; |
| - 7/1988 - 02/2009: |
Trung úy, Thượng úy, Đại úy, Thiếu tá, Trung tá, Thượng tá, Đại tá; Giảng viên, Trưởng Bộ môn Đường, Khoa Cầu đường vượt sông (từ tháng 12/1999); Phó Trưởng khoa, Trưởng khoa Cầu đường vượt sông, trường Sĩ Quan công binh, Binh chủng Công binh; |
| - 3/2009 - 3/2011: | Đại tá, Phó Bí thư Đảng ủy, Lữ Đoàn trưởng, Lữ Đoàn 249, Binh chủng Công binh; |
| - 4/2011 - 11/2011: | Đại tá, Đảng ủy viên, Phó Tham mưu trưởng, Binh chủng Công binh; |
| - 12/2011 - 7/2014: | Đại tá, Đảng ủy viên, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng, Binh chủng Công binh; |
| - 8/2014 - 4/2016: | Thiếu tướng, Tư lệnh Binh chủng Công binh; Phó cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 kiêm Tổng Giám đốc Trung tâm điều hành bom mìn quốc gia Việt Nam; |
| - 5/2016 - 8/2017: | Thiếu tướng, Đảng ủy viên, Phó Tư lệnh Quân khu 1; |
| - 9/2017 - 12/2017: | Thiếu tướng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 1; |
| - 01/2018 - 8/2019: | Thiếu tướng, Trung tướng (từ tháng 12/2018), Phó Bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Quân khu 1; |
| - 9/2019 - 9/2021: | Trung tướng, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng (từ tháng 01/2021); Ủy viên Quân ủy Trung ương (từ tháng 6/2021); Đại biểu Quốc hội khóa XV (tháng 7/2021); Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Tổng Cục Công nghiệp Quốc phòng; |
| - 9/2021 - 11/2024: | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng; Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Cao Bằng; |
| - 12/2024 - 02/2025: | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Đại biểu Quốc hội khóa XV Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Cao Bằng; |
| - 3/2025 đến nay: | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ, Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Đại biểu Quốc hội khóa XV Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Cao Bằng. |
10-03-2026
